Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÚT KỈ NIỆM

    HÌNH ẢNH KỈ NIỆM

    Tài nguyên dạy học

    CÁC THÀNH VIÊN

    LIÊN KẾT WEB

    • (
  • ()
  • (Hà Nội
    Đồng Hới
    Huế
    TP.HCM
    )
  • ()
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    KHÔNG GIAN ĐẸP

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    Ảnh ngẫu nhiên

    Trang_My_Dung.flv LONG_ME2.swf THIEN_CHUC.swf ME_TOI.swf Chuc_mung_832013.swf Happy_new_year.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi19.swf P10200941.jpg Tro_lai_mua_he2.swf Cho_thang_tu_that_hien.swf 2ba_Trung_tr6bd0cbbff.jpg Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_23.swf NOI_VONG_TAY_LON__PHAN_1.flv HAPPY_NAW_YEAR.swf Bai_ca_co_giao_tre.mp3 Ntnam_xua4.swf

    VỀ ĐẦU TRANG

    NHẠC TÔI YÊU

    Chào mừng quý vị đến với Website Phạm Thị Hương Lan.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    KT cuối HKI

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn:
    Người gửi: Phạm Thị Hương Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 12h:45' 30-05-2009
    Dung lượng: 33.5 KB
    Số lượt tải: 6
    Số lượt thích: 0 người
    Đề Kiểm tra định kì cuối học kì I
    Môn Toán lớp 5
    (Thời gian 40 phút)
    Bài 1: Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng .
    a) Viết 2 dưới dạng số thập phân được:
    A 23,10 B 2,3
    C 0,23 D 23,0
    b) Chữ số 6 trong số thập phân 21,564 chỉ giá trị là:
    A 6 B 
    C  D 
    c) Số bé nhất trong các số 7,1 ; 6,25 ; 6,195 ; 7,037 là:
    A 7,1 B 6,25
    C 6,195 D 7,037
    Bài 2: Viết số thích hợp vào chỗ chấm:
    5m28cm2 = .................m2
    5tấn 62 kg = ..................tấn
    21,43 km = .................m
    Bài 3: Một người gửi tiết kiệm 1000 000 đồng. Một năm sau người đó rút về cả tiền vốn lẫn tiền lãi được 1080 000 đồng. Hỏi số tiền cả vốn lẫn lãi bằng bao nhiêu phần trăm số tiền gửi. Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    A 1,08% B 10,8%
    C 108% D 8%
    Bài 4-  Hãy khoanh vào chữ đặt trước câu trả lời đúng:
    a) 27,16 25
    2 16 1,08
    16
    - Phép chia có thương là 1,08 có số dư là:
    A 16 B 1,6 C 0,16 D 0,016

    b) 47,78 3,7
    10 7 12,9
    3 3 8
    0 5
    Phép chia có thương là 12,9 có số dư là:

    A 5 B 0,5 C 0,05 D 0,005



    Bài 5: Đặt tính rồi tính:
    127,84 + 824,46 532,5 - 27,93 25,04 x 35.4 45,54 : 1,8

    ........................... ........................ ................... ....................
    ........................... ........................ ................... ....................
    ........................... ........................ ................... ....................
    ........................... ........................ ................... ....................
    ........................... ........................ ................... ....................
    ........................... ........................ ................... ....................
    ........................... ........................ ................... ....................

    Bài 6: Lớp em có 50 bạn , trong đó có 20 bạn là nữ . Hỏi số bạn nữ chiếm bao nhiêu % số bạn ở lớp em?
    Bài làm:
    ................................................................
    ................................................................
    ................................................................
    ................................................................

    Bài 7- Tính diện tích phần tô đậm của hình sau.
    B
    Biết AC = 12 cm ; BH = 6 cm ; IH = AC



    A I H C
    Bài làm:
    .........................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................................

    Biểu điểm: Bài 1: 1,5 đ Bài 2: 1,5 đ Bài 3 và 4: mỗi bài 1đ Bài 5 : 2đ Bài 6 : 2đ Bài 7 : 1đ








     
    Gửi ý kiến