Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÚT KỈ NIỆM

    HÌNH ẢNH KỈ NIỆM

    Tài nguyên dạy học

    CÁC THÀNH VIÊN

    LIÊN KẾT WEB

    • (
  • ()
  • (Hà Nội
    Đồng Hới
    Huế
    TP.HCM
    )
  • ()
  • Thành viên trực tuyến

    3 khách và 0 thành viên

    KHÔNG GIAN ĐẸP

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    Ảnh ngẫu nhiên

    Trang_My_Dung.flv LONG_ME2.swf THIEN_CHUC.swf ME_TOI.swf Chuc_mung_832013.swf Happy_new_year.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi19.swf P10200941.jpg Tro_lai_mua_he2.swf Cho_thang_tu_that_hien.swf 2ba_Trung_tr6bd0cbbff.jpg Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_23.swf NOI_VONG_TAY_LON__PHAN_1.flv HAPPY_NAW_YEAR.swf Bai_ca_co_giao_tre.mp3 Ntnam_xua4.swf

    VỀ ĐẦU TRANG

    NHẠC TÔI YÊU

    Chào mừng quý vị đến với Website Phạm Thị Hương Lan.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    ĐỀ KIỂM TRA TOÁN HKI (ĐỀ THAM KHẢO)

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: ST
    Người gửi: Phạm Thị Hương Lan (trang riêng)
    Ngày gửi: 19h:20' 01-08-2009
    Dung lượng: 43.5 KB
    Số lượt tải: 4
    Số lượt thích: 0 người
    Bài kiểm tra học kì I
    Môn thi: Tiếng việt - khối 5
    Thời gian: 60 phút( không kể thời gian giao đề)
    Trường:........................................
    Họ tên: ....................................... Lớp: .....SBD danh: ……
     Mã Phách .......

    
    
    
    
    I/ Chính tả: (5 đ)
    1.Nghe - viết: ( 3 đ) Bài viết: Người mẹ của 51 đứa con
    Sách TV 5 tập 1 trang 165
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    ................................................................................................................................................
    2. Bài tập: ( 2 đ)
    Đúng điền Đ, sai điền S.
    ( học trò ( gỗ trò ( chò chơi ( chao đổi
    (chao cánh ( đánh tráo (nấu cháo ( thầy trò
    b. Tìm 2 từ ngữ chứa tiếng có vần uyu:
    .........................................................................................................................
    II/ Luyện từ và câu: ( 3 đ)
    Khoanh tròn vào đáp án đúng
    Từ nào trái nghĩa với từ nhân hậu:( 1đ)
    A. nhân đức B. gian ác C. bất nhân D. hiền từ
    Thành ngữ tục ngữnào nói về đức tính chăm chỉ ( 1đ)
    A. Thức khuya dậy sớm B. Đứng mũi chịu sào
    C. Năng nhặt chặt bị D. Chín bỏ làm mười
    3. Câu: “ Một hôm, gã Cáo đói bụng, mò ra bờ hồ rình mồi” là kiểu câu:
    A. Câu hỏi B. Câu kể C. câu cầu khiến D. Câu cảm
    IV/ Đọc- hiểu: ( 7 đ)
    Đọc: ( 5 đ) Đọc các bài Tập đọc tuần 15- 17.
    Hiểu: ( 2 đ) Bài : Ngu Công xã Trtịnh Tường
    Đánh dấu x vào trước những ý mà em cho là đúng:
    Ông Lìn đã làm những việc gì để có nước trồng lúa ở ngay thôn mình?
    ( Lần mò cả tháng trong rừng để tìm nguồn nước.
    ( Trong gần một năm ,cùng vợ con đào gần bốn cây số mương xuyên đồi dẫn nước từ rừng già về thôn.
    ( Tất cả những ý trên.
    2. Ông Lìn đã tìm cách gì để giữ rừng và nguồn nước?
    ( Đào mương dẫn nước từ rừng về.
    ( Vận động bà con mở rộng mương nước
    ( Hướng dẫn bà con cùng trồng cây thảo quả.
    3.Câu chuyện này muốn nói lên điều gì?
    ( Cần học cách làm giàu của ông Lìn
    ( cần biết cách bảo vệ nguồn nước để trồng trọt.
    ( Con người phải dám nghĩ dám làm mới thoát khỏi cảnh nghèo đói để vươn lên.
    ( Cuộc sống của bà con các dân tộc ở miền núi có nhiều thay đổi.
    III/ Tập Làm văn: ( 5 đ)
    Người thân của em đang nấu cơm ( hoặc làm vườn). Em hãy tả lại người thân của em lúc đó.
    …………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ……………………………………………………………………………………………
    ĐÁP ÁN
    I/ Chính tả: (5 đ)
    1. Bài viết ( 3 đ):
    Bài viết yêu cầu chữ rõ ràng, sạch đẹp, đúng độ li.
    Sai 3 lỗi trừ 1 điểm ( lỗi trùng trừ một lần điểm)
    2. Bài tập: ( 2 đ)
    Đúng điền Đ, sai điền S.
    Đ( học trò Đ( gỗ trò S.( chò chơi S.( chao đổi
    Đ(chao cánh Đ( đánh tráo Đ(nấu cháo Đ( thày trò
    b. Tìm 2 từ ngữ chứa tiếng có vần uyu:
    .........................................................................................................................
    II/ Luyện từ và câu: (
     
    Gửi ý kiến