Thống kê

  • truy cập   (chi tiết)
    trong hôm nay
  • lượt xem
    trong hôm nay
  • thành viên
  • CHÚT KỈ NIỆM

    HÌNH ẢNH KỈ NIỆM

    Tài nguyên dạy học

    CÁC THÀNH VIÊN

    LIÊN KẾT WEB

    • (
  • ()
  • (Hà Nội
    Đồng Hới
    Huế
    TP.HCM
    )
  • ()
  • Thành viên trực tuyến

    4 khách và 0 thành viên

    KHÔNG GIAN ĐẸP

    ĐIỂM TIN GIÁO DỤC

    Ảnh ngẫu nhiên

    Trang_My_Dung.flv LONG_ME2.swf THIEN_CHUC.swf ME_TOI.swf Chuc_mung_832013.swf Happy_new_year.swf Thiep_moi_sinh_nhat_Thanh_Nghi19.swf P10200941.jpg Tro_lai_mua_he2.swf Cho_thang_tu_that_hien.swf 2ba_Trung_tr6bd0cbbff.jpg Chuc_mung_ngay_Quoc_te_phu_nu_thiep_23.swf NOI_VONG_TAY_LON__PHAN_1.flv HAPPY_NAW_YEAR.swf Bai_ca_co_giao_tre.mp3 Ntnam_xua4.swf

    VỀ ĐẦU TRANG

    NHẠC TÔI YÊU

    Chào mừng quý vị đến với Website Phạm Thị Hương Lan.

    Quý vị chưa đăng nhập hoặc chưa đăng ký làm thành viên, vì vậy chưa thể tải được các tư liệu của Thư viện về máy tính của mình.
    Nếu đã đăng ký rồi, quý vị có thể đăng nhập ở ngay ô bên phải.

    Đề cương ôn tập cuối năm Toán 2

    Wait
    • Begin_button
    • Prev_button
    • Play_button
    • Stop_button
    • Next_button
    • End_button
    • 0 / 0
    • Loading_status
    Nhấn vào đây để tải về
    Báo tài liệu có sai sót
    Nhắn tin cho tác giả
    (Tài liệu chưa được thẩm định)
    Nguồn: Tự soạn
    Người gửi: Phan Thị Hồng Nam (trang riêng)
    Ngày gửi: 17h:36' 10-05-2009
    Dung lượng: 395.0 KB
    Số lượt tải: 4993
    Số lượt thích: 0 người
    BÀI ÔN TẬP CUỐI NĂM MÔN TOÁN LỚP 2
    Họ và tên: …………………………. Lớp: 2C, Trường Tiểu học Hồng Sơn
    Năm học: 2008 - 2009

    Phần I: Trắc nghiệm
    Câu 1: Có bao nhiêu số có một chữ số? Hãy khoanh vào chữ cái đặt trước kết quả đúng
    a. 10
    b. 9
    c. 100
    d. 11
    
    Câu 2: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) Số nào nhân với 1 cũng bằng 1
    
    
    b) Số nào chia cho 1 cũng bằng chính số đó
    
    
    c) Số nào nhân với 0 cũng bằng 0
    
    
    d) Số 0 nhân với số nào cũng được chính số đó
    
    
    e) Số 0 chia cho số nào cũng bằng 0
    
    
    g) Số 0 chia cho số nào khác 0 cũng bằng 0
    
    
    Câu 3: Hãy ghi Đ (nếu đúng) và ghi S (nếu sai) vào ô trống với cách biểu diễn đoạn thẳng AB như sau:
    A B

     A B
     a b
     A B
    
    
    
    
    
    
    (a)
    (b)
    (c)
    (d)
    
    Câu 4: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống sau cách đọc tên hình chữ nhật dưới đây:
    a) Hình chữ nhật IMKL
    
     I K




    M L
    
    b) Hình chữ nhật KIML
    
    
    
    c) Hình chữ nhật MLIK
    
    
    
    d) Hình chữ nhật IKLM
    
    
    
    e) Hình chữ nhật LIMK
    
    
    
    g) Hình chữ nhật LMIK
    
    
    
    Câu 5: Hình vẽ dưới đây có mấy hình tứ giác? Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng.

    a) 2 hình tứ giác
    
    
    b) 3 hình tứ giác
    
    
    c) 4 hình tứ giác
    
    
     Câu 6: Đúng ghi Đ, sai ghi S vào ô trống:
    a) Chu vi của hình tam giác là số đo các cạnh của tam giác đó.
    
    
    
    b) Chu vi của hình tứ giác là tổng độ dài các cạnh của hình tứ giác đó.
    
    
    
    c) Tổng độ dài các cạnh của hình tam giác là chu vi của hình tam giác đó.
    
    
    
    d) Số đo cạnh của tứ giác gọi là chu vi của tứ giác đó.
    
    
    
    Câu 7: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. Ba được lấy năm lần, viết là:
    a) 3 x 5 = 5 + 5 + 5 = 15
    b) 5 x 3 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15
    c) 3 x 5 = 3 + 3 + 3 + 3 + 3 = 15
    Câu 8: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. Trong phép nhân: 2 x 8 = 16
    a) 2 là số hạng, 8 là số hạng, 16 là tổng.
    b) 2 là thừa số, 8 là thừa số, 16 là tích.
    c) 2 x 8 là thừa số, 16 là tích.
    Câu 9: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. Mỗi con ngựa có 4 chân. Tám con ngựa có số chân là:
    a) 4 x 8 = 32 (chân)
    b) 8 x 4 = 32 (chân)
    c) 4 + 8 = 12 (chân)
    Câu 10: Khoanh vào chữ cái trước kết quả đúng. Cách thực hiện phép tính 5 x 5 + 4 là:
    a) 5 x 5 + 4 = 25 + 4 b) 5 x 5 + 4 = 5 x 9
    = 29 = 45
    Phần II: Làm các bài tập sau
    Bài 1: Hãy tính hiệu của:
    a) Số lớn nhất có hai chữ số và số bé nhất có hai chữ số giống nhau:………………
    b) Số lớn nhất có ba chữ số và số lớn nhất có hai chữ số: ………………………….
    Bài 2: Hãy dùng chữ số và dấu (>, <) thích hợp để ghi các câu sau:
    a) Hai nhỏ hơn bốn: ……………………………………….
    b) Chín lớn hơn bảy: ………………………………………
    c) Sáu lớn hơn ba và bé hơn tám: ……………………………....................
    d) Một trăm linh hai lớn hơn một trăm và bé hơn một trăm linh ba: ……………….
    Bài 3: Khoanh vào số có thể điền được vào ô trống:
    Mẫu:
    14 - < 9
    
     4; 5; 6
    
    
    33 + > 72
    
    39; 40; 41
    
    
    2 x > 8
    
     4; 5; 6
    
    
     - 15 < 17
    
    30; 31; 32
    
    
     : 2 < 9
    
    14; 16; 18; 20
    
    Bài 4: Em hãy viết các số 6; 8; 12 thành tổng của
    Avatar
    Cảm ơn chị đã ghé thăm nhà em. Chúc chị kì nghỉ hè lí thú, bổ ích.
    Avatar
    Cảm ơn cô đã ghé thăm. Chúc cô sức khỏe và niềm vui
    Avatar
    Thành viên mới xin chào chủ nhà.Chúc chủ nhà hạnh phúc. Mời thầy cô hãy ghé thăm.
     
    Gửi ý kiến